[Dự án] Đo âm học, tiếng vang phòng học

26/Th05/2026 By User Admin 98 view
Mục Lục
Mục Lục

Dự án: Đo tiếng ồn và tiếng vang phòng học

Vị trí đo: Trường học đại học, khu vực Dĩ An Bình Dương

Chức năng của phòng đo: Giảng đường

Phạm vi đo: Đo Mức ồn nền và Thời gian âm vang ở mức độ kỹ thuật

Ngày thực hiện: 28/01/2026

Thiết bị thực hiện phép đo âm học

Máy đo và phân tích âm thanh Bedrock Elite i5 (số S/N: i5D2044). Tuân thủ tiêu chuẩn IEC- 61672 class 2, IEC-61260 class 0 (RTA), ISO-3382 (RT60). 

Máy kiểm tra hiệu chuẩn Placid CA-02 (số S/N: 190407584). Tuân thủ tiêu chuẩn IEC-60942 class 2. 

elite-i5.jpg
plam50.jpg

Bedrock Elite i5

Placid CA-02

Trước khi thực hiện phép đo Bedrock Elite i5 được hiệu chuẩn bằng Placid CA-02, kết quả quả kiểm tra hiệu chuẩn máy đo trước khi đo: đạt yêu cầu.    

i5 sau hieu chuan
Máy đo độ ồn Bedrock Elite i5 đang được hiểu chuẩn bằng Placid CA-02

Thực hiện phép đo

Vị trí thực hiện phép đo là một phòng học rộng 170m2 trong khuôn viên trường đại học, thể tích phòng học là 500m3. Tình trạng phòng học, đã được được đưa và sử dụng giảng dạy một thời gian. 

khuon vien dia diem thuc hien phep do
Khuôn viên trường học địa điểm thực hiện phép đo
diem do
Sơ đồ tổng quan điểm đo

Tình trạng trong phòng khi thực hiện phép đo âm thanh:

Khi thực hiện phép đo các cửa và rèm trong phòng đều được đóng kín. Trong phòng có tổng 6 người bao gồm kỹ sư âm thanh tham gia đo lường. Tất cả đều cách máy đo âm thanh tối thiểu 2m.

Thời điểm đo thời tiết đẹp không có mưa to, gió mạnh. Không trung giờ cao điểm, không có điểm thi công nào xung quanh hoạt động. 

tong qua giang duong thuc hien phep do
Tổng quan giảng đường, nơi thực hiện phép đo âm học

Dù phòng học đã đóng cửa nhưng vẫn nghe thấy tiếng ồn giao thông với mức 51dBA, tiếng máy bay với mức 55dBA nhưng thời gian ngắn và tần suất thấp (khoảng 5 phút một lần).

Vị trí đặt máy đo Bedrock Elite i5

Vi tri dat thiet bi do am thanh
Lưu ý: Vị trí đặt máy đo cách mặt đất 1.5m, cách tường >2m  

Phương pháp đo LAEQ   

Đo LAEQ 6 vị trí, mỗi vị trí đo trong 60s.

Sơ đồ vị trí đo:  

so do diem do
Sơ đồ đo LAEQ  

Bảng kết quả đo lần 1 (14h00 đến 14h30, tất cả quạt trần đều tắt ):

STT

Vị trí

Thời gian đo (giây)

L AEQ    (dB)

1

B1

60

46.1

2

B2

60

46.4

3

B3

60

44.6

4

B4

60

44.9

5

B5

60

45.5

6

B6

60

44.1

  • Độ lệch chuẩn: std = 0.89 dB
  • Mức ồn nền trung bình: LAEQ = 45.2 dB

Bảng kết quả đo lần 2 (15h00 đến 15h30, tất cả quạt trần đều bật ):

STT

Vị trí

Thời gian đo (giây)

L AEQ    (dB)

1

B1

60

49.3

2

B2

60

50.2

3

B3

60

51.4

4

B4

60

50.8

5

B5

60

51.1

6

B6

60

50.5

  • Độ lệch chuẩn: std = 0.74 dB
  • Mức ồn nền trung bình: LAEQ = 50.65 dB

Thời gian đo vang (RT60)

Khi thực hiện phép đo vang cần đáp ứng xung, nguồn xung là âm thanh tiếng Nổ Bong Bóng. Dải tần số từ 100 Hz đến 5000 Hz ở một phần ba quãng tám. Luân phiên đo lần lượt ở các điểm được đánh dấu sơ đồ.

So do do vang
Sơ đô đo vang. Nổ và đo luân phiên

Cụ thể

Nổ G1 đo ở G2, Nổ G1 đo ở G3. 

Nổ ở G2 đo ở G1, Nổ ở G2 đo ở G3.

Nổ ở G3 đo ở G1, Nổ ở G3 đo ở G2

Bảng kết quả đo chi tiết trên toàn dải tần của từng lần đo (14h30 đến 15h00, tất cả quạt trần đều tắt):

Vị trí micro: G1 | Vị trí nổ: G2

Dải tần (Hz)

100

125

160

200

250

315

400

500

630

800

1000

1250

1600

2000

2500

3150

4000

5000

RT60 T30    (giây)

3.3

2.2

2.6

1.9

1.7

1.5

1.3

1.2

1.0

1.1

1.1

1.0

1.0

0.9

0.9

0.9

0.9

0.8

BWxT30>16

SNR

Thời gian âm vang: RT60 = 1.1 giây

Vị trí micro: G1 | Vị trí nổ: G3

Dải tần (Hz)

100

125

160

200

250

315

400

500

630

800

1000

1250

1600

2000

2500

3150

4000

5000

RT60 T30    (giây)

2.3

2.0

1.9

1.8

1.7

1.3

1.4

1.2

1.1

1.0

1.0

1.0

1.0

1.0

0.9

0.9

0.9

0.8

BWxT30>16

SNR

Thời gian âm vang: RT60 = 1.1 giây

Vị trí micro: G2 | Vị trí nổ: G1

Dải tần (Hz)

100

125

160

200

250

315

400

500

630

800

1000

1250

1600

2000

2500

3150

4000

5000

RT60 T30    (giây)

2.2

2.3

1.8

1.5

1.5

1.4

1.2

1.1

1.0

1.0

1.1

1.0

1.0

0.9

0.9

0.9

0.8

0.8

BWxT30>16

SNR

Thời gian âm vang: RT60 = 1.0 giây

Vị trí micro: G2 | Vị trí nổ: G3

Dải tần (Hz)

100

125

160

200

250

315

400

500

630

800

1000

1250

1600

2000

2500

3150

4000

5000

RT60 T30    (giây)

1.6

1.8

1.8

1.7

1.4

1.4

1.2

1.0

1.0

1.1

1.0

1.0

0.9

0.9

0.9

0.9

0.8

0.8

BWxT30>16

SNR

Thời gian âm vang: RT60 = 1.0 giây

Vị trí micro: G3 | Vị trí nổ: G1

Dải tần (Hz)

100

125

160

200

250

315

400

500

630

800

1000

1250

1600

2000

2500

3150

4000

5000

RT60 T30    (giây)

1.7

2.0

1.8

1.6

1.5

1.3

1.2

1.1

1.0

1.1

1.0

1.0

1.0

0.9

0.9

0.9

0.8

0.8

BWxT30>16

SNR

Thời gian âm vang: RT60 = 1.1 giây

Vị trí micro: G3 | Vị trí nổ: G2

Dải tần (Hz)

100

125

160

200

250

315

400

500

630

800

1000

1250

1600

2000

2500

3150

4000

5000

RT60 T30    (giây)

2.2

2.2

1.7

1.6

1.6

1.4

1.1

1.1

1.0

1.0

1.0

1.0

1.0

0.9

0.9

0.9

0.8

0.8

BWxT30>16

SNR

Thời gian âm vang: RT60 = 1.0 giây

  • RT60T30 : Là giá trị RT60 được ngoại suy từ giá trị T30
  • BWxT30>16 và SNR là các chỉ số đánh giá độ tin cậy của kết quả đo

Bảng kết quả đo tổng hợp

Tần số

Hz

RT60 T30    (giây)

Trung bình theo tần số

(giây)

 

G1-G2

G1-G3

G2-G1

G2-G3

G3-G1

G3-G2

 

100  

3.3   

2.3   

2.2   

1.6   

1.7   

2.2   

2.2  

125  

2.2   

2   

2.3   

1.8   

2   

2.2   

2.1  

160  

2.6   

1.9   

1.8   

1.8   

1.8   

1.7   

1.8  

200  

1.9   

1.8   

1.5   

1.7   

1.6   

1.6   

1.65  

250  

1.7   

1.7   

1.5   

1.4   

1.5   

1.6   

1.55  

315  

1.5   

1.3   

1.4   

1.4   

1.3   

1.4   

1.4  

400  

1.3   

1.4   

1.2   

1.2   

1.2   

1.1   

1.2  

500  

1.2   

1.2   

1.1   

1   

1.1   

1.1   

1.1  

630  

1   

1.1   

1   

1   

1   

1   

1  

800  

1.1   

1   

1   

1.1   

1.1   

1   

1.05  

1000  

1.1   

1   

1.1   

1   

1   

1   

1  

1250  

1   

1   

1   

1   

1   

1   

1  

1600  

1   

1   

1   

0.9   

1   

1   

1  

2000  

0.9   

1   

0.9   

0.9   

0.9   

0.9   

0.9  

2500  

0.9   

0.9   

0.9   

0.9   

0.9   

0.9   

0.9  

3150  

0.9   

0.9   

0.9   

0.9   

0.9   

0.9   

0.9  

4000  

0.9   

0.9   

0.8   

0.8   

0.8   

0.8   

0.8  

5000  

0.8   

0.8   

0.8   

0.8   

0.8   

0.8   

0.8  

Trung bình theo vị trí  

(giây)  

1.1  

1.05  

1.05  

1  

1.05  

1  

 

bieu do tieng vang
Biểu đồ tiêng vang theo thời gian thực khi đo

Đánh giá kết quả sau khi thực hiện phép đo

Một phòng học có thể tích khoảng 500 mét khối sẽ có thời gian âm vang khuyến nghị trong dải tần từ 500 Hz đến 1000 Hz là 0.7 giây (theo DIN18041).

Hình ảnh đo thực tế tại hiện trường của LIDINCO

do am thanh 1


 

do vang no G1 do ơ G2
Đo vang nổ ở G2 đo ở G1